Chào mừng quý vị đến với Phong GD - DT Duc Hoa - Long An.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KDCLGD-2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Sơn
Ngày gửi: 20h:27' 04-06-2011
Dung lượng: 138.8 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Sơn
Ngày gửi: 20h:27' 04-06-2011
Dung lượng: 138.8 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
PHẦN I. CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA TRƯỜNG
( tính đến 25/2/2011)
I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường (theo quyết định thành lập): Trường Tiểu học Sò Đo
Tiếng Việt: Trường Tiểu học Sò Đo
Tiếng Anh (nếu có): .....................................
Tên trước đây (nếu có): .....................................
Cơ quan chủ quản: Phòng GD&ĐT Đức Hòa
Tỉnh / thành phố trực thuộc Trung ương:
Long An
Tên Hiệu trưởng:
Nguyễn Thái Sơn
Huyện / quận / thị xã / thành phố:
Đức Hòa
Điện thoại trường:
072.3851375
Xã / phường / thị trấn:
Hậu Nghĩa
Fax:
Đạt chuẩn quốc gia:
Tháng 10/2010
Web:
Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập):
1994
số 404/UB.QĐ
ngày 8/9/1994 của UBND Huyện
Đức Hòa
Số điểm trường (nếu có):
( Công lập
Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
Dân lập
Trường liên kết với nước ngoài
Tư thục
(Có học sinh khuyết tật
Loại hình khác (ghi rõ)......
Có học sinh bán trú
Có học sinh nội trú
1. Điểm trường (nếu có)
Số
TT
Tên điểm trường
Địa chỉ
Diện tích
Khoảng cách với trường (km)
Tổng số học sinh của điểm trường
Tổng số lớp (ghi rõ số lớp từ lớp 1 đến lớp 5)
Tên cán bộ phụ trách điểm trường
2. Thông tin chung về lớp học và học sinh
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng số
Chia ra
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp
4
Lớp 5
Học sinh
327
75
77
55
57
63
Trong đó:
- Học sinh nữ:
144
35
34
24
22
29
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh tuyển mới
73
73
Trong đó:
- Học sinh nữ:
34
34
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh lưu ban năm học trước:
2
2
Trong đó:
- Học sinh nữ:
1
1
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh chuyển đến trong hè:
13
4
4
3
2
Học sinh chuyển đi trong hè:
3
2
1
Học sinh bỏ học trong hè:
0
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Nguyên nhân bỏ học
- Hoàn cảnh khó khăn:
- Học lực yếu, kém:
- Xa trường, đi lại khó khăn:
- Nguyên nhân khác:
Học sinh là Đội viên:
120
57
63
Học sinh thuộc diện chính sách:
42
11
10
9
4
8
- Con liệt sĩ:
- Con thương binh, bệnh binh:
- Hộ nghèo:
31
8
9
7
3
4
- Vùng đặc biệt khó khăn:
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
11
3
1
2
1
4
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:
- Diện chính sách khác:
Học sinh học tin học:
175
55
57
63
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số
( tính đến 25/2/2011)
I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường (theo quyết định thành lập): Trường Tiểu học Sò Đo
Tiếng Việt: Trường Tiểu học Sò Đo
Tiếng Anh (nếu có): .....................................
Tên trước đây (nếu có): .....................................
Cơ quan chủ quản: Phòng GD&ĐT Đức Hòa
Tỉnh / thành phố trực thuộc Trung ương:
Long An
Tên Hiệu trưởng:
Nguyễn Thái Sơn
Huyện / quận / thị xã / thành phố:
Đức Hòa
Điện thoại trường:
072.3851375
Xã / phường / thị trấn:
Hậu Nghĩa
Fax:
Đạt chuẩn quốc gia:
Tháng 10/2010
Web:
Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập):
1994
số 404/UB.QĐ
ngày 8/9/1994 của UBND Huyện
Đức Hòa
Số điểm trường (nếu có):
( Công lập
Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
Dân lập
Trường liên kết với nước ngoài
Tư thục
(Có học sinh khuyết tật
Loại hình khác (ghi rõ)......
Có học sinh bán trú
Có học sinh nội trú
1. Điểm trường (nếu có)
Số
TT
Tên điểm trường
Địa chỉ
Diện tích
Khoảng cách với trường (km)
Tổng số học sinh của điểm trường
Tổng số lớp (ghi rõ số lớp từ lớp 1 đến lớp 5)
Tên cán bộ phụ trách điểm trường
2. Thông tin chung về lớp học và học sinh
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng số
Chia ra
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp
4
Lớp 5
Học sinh
327
75
77
55
57
63
Trong đó:
- Học sinh nữ:
144
35
34
24
22
29
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh tuyển mới
73
73
Trong đó:
- Học sinh nữ:
34
34
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh lưu ban năm học trước:
2
2
Trong đó:
- Học sinh nữ:
1
1
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh chuyển đến trong hè:
13
4
4
3
2
Học sinh chuyển đi trong hè:
3
2
1
Học sinh bỏ học trong hè:
0
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Nguyên nhân bỏ học
- Hoàn cảnh khó khăn:
- Học lực yếu, kém:
- Xa trường, đi lại khó khăn:
- Nguyên nhân khác:
Học sinh là Đội viên:
120
57
63
Học sinh thuộc diện chính sách:
42
11
10
9
4
8
- Con liệt sĩ:
- Con thương binh, bệnh binh:
- Hộ nghèo:
31
8
9
7
3
4
- Vùng đặc biệt khó khăn:
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
11
3
1
2
1
4
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:
- Diện chính sách khác:
Học sinh học tin học:
175
55
57
63
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓










Ho Chi Minh City (Saigon Time
Các ý kiến mới nhất