Chào mừng quý vị đến với Phong GD - DT Duc Hoa - Long An.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Violympic 3 - Dạng 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TH Hải Khê
Người gửi: Trịnh Minh Khuê
Ngày gửi: 22h:51' 03-07-2013
Dung lượng: 131.5 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn: TH Hải Khê
Người gửi: Trịnh Minh Khuê
Ngày gửi: 22h:51' 03-07-2013
Dung lượng: 131.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
DẠNG 2: Phép chia – số dư
VÒNG 1
1, Kiến thức cần nhớ:
- Số bị chia x = Thương X Số chia + Số dư
- Số chia x = ( Số bị chia – Số dư ) : Thương
- Số dư lớn nhất trong phép chia là số nhỏ hơn số chia 1 đơn vị.
- Số dư nhỏ nhất trong phép chia là 1.
Mẫu 1: Tìm số bị chia trong phép chia có số chia bằng 6, thương bằng 34, số dư là số dư lớn nhất có thể có trong phép chia đó
Giải:
Vì số chia = 6 và số dư là số lớn nhất nên số dư = 5
Số bị chia cần tìm là:
34 x 6 + 5 = 209
Đáp số: 209
PP giải:
+ B1: Tìm số dư
+ B 2: Tìm số bị chia:
Số bị chia = Thương x số chia + Số dư
Bài tập tương tự: C8; C9; C12; C13; C15; C18; C20 và C21 V9; C25- C27 V10- 11; C 30; C32; C34; C36; C38
Câu 2: Tìm số chia trong phép chia có số bị chia là số lớn nhất có hai chữ số, thương bằng 5, số dư kém thương 1 đơn vị.
Giải:
Theo bài ra, số bị chia là 99 và số dư là 5 – 1= 4
Số chia cần tìm là:
(99 – 4) : 5 = 19
Đáp số: 19
PP giải:
+ B1: Tìm số dư và số bị chia
+ B 2: Tìm số chia:
Số chia = ( Số bị chia – Số dư): Thương
Bài tập tương tự: C22;C29;C31; C37
Mẫu 3: Cho một số biết số đó chia cho 6 được phép chia hết và thương là 8. Hỏi nếu lấy số đã cho chia cho 3 thì được kết quả bằng bao nhiêu?
Giải:
Số khi chia cho 6 được thương = 8 là:
8 x 6 = 48
Nếu lấy số đó chia cho 3 được thương là:
48 : 3 = 16
ĐS: 16
PP giải:
+ B1: Tìm số bị chia
Số bị chia = Thương X Số chia
+ B2: Tìm kết quả
Lấy Số bị chia : số chia
Bài tập tương tự: C6; C7; C11;C14; C23; C24
Mẫu 4- Câu 10:
Giải:
Mỗi chuyến đò không tính bác lái đò thì chở được:
8 – 1 = 7 ( Người)
Số chuyến bác lái đò cần chở là:
35 : 7 = 5 (chuyến)
ĐS: 5 chuyến
PP giải:
+ B1: Tìm một chuyến chở được bao nhiêu khách
+ B2: Tìm số chuyến
Lấy tổng số người : Số người trong một chuyến
Bài tập tương tự: C 34;
Mẫu 5 - Câu 16:
Lớp 3A có 8 bàn học, mỗi bàn có 4 bạn ngồi. Bây giờ lớp thay bằng loại bàn khác, mỗi bàn 2 chỗ ngồi. Hỏi lớp 3A cần kê ít nhất bao nhiêu bàn để các bạn học sinh có đủ chỗ ngồi?
Giải:
Số học sinh của lớp 3A là:
8 x 4 = 32 ( Học sinh)
Số bàn 2 chỗ ngồi, lớp 3A cần kê ít nhất là:
32 : 2 = 16 ( bàn )
ĐS: 16 bàn
PP giải:
+ B1: Tìm tổng số học sinh của lớp:
Lấy số HS trong 1 bàn X số bàn
+ B2: Tìm số cần tìm
Lấy tổng số học sinh : số học sinh trong 1 bàn
Bài tập tương tự:
Mẫu 6-Câu 17:
Mẹ mua về 78kg gạo, mẹ đựng gạo vào các túi, mỗi túi chứa được 8kg. Hỏi mẹ cần chuẩn bị ít nhất bao nhiêu túi như thế để đựng hết số gạo trên?
Giải:
78 kg thì đựng được:
78 : 8 = 9 túi dư 6 kg
6kg cũng cần đựng trong 1 túi nên Mẹ cần chuẩn bị ít nhất là:
9 + 1 = 10 túi
Đáp số: 10 túi
PP giải:
+ B1: Tìm xem được bao nhiêu túi và dư mấy kg
Lấy tổng : số Kg trong 1túi
+ B2: Tìm số cần tìm
Lấy số túi tìm được + 1 túi
Bài tập tương tự:
Mẫu 7- Câu 28: Mẹ Thảo mua về 36 quả quýt. Mẹ đem biếu ông bà một nửa.Số còn lại mẹ chia đều cho hai chị em Thảo.Hỏi chị em Thảo mỗi người được bao nhiêu quả quýt
Giải:
78 kg thì đựng được:
78 : 8 = 9 túi dư 6 kg
6kg cũng cần đựng trong 1 túi
 










Ho Chi Minh City (Saigon Time
Các ý kiến mới nhất