Ảnh ngẫu nhiên

5Ly_con_khiLy_chim_xanhLy_dem_trang.mp3 4Nhac_dem_Ho_Ve__Copy.mp3 3Ly_keo_chai_Ly_bong_dua_Ly_lu_la_Ly_cai_mon.mp3 2Karaoke_Ly_Dem_Trang.mp3 1Ly_chim_xanh__Karaoke.mp3 20170923_0815321.flv Untitled.jpg THIEP_CHUC_MUNG_2.jpg CUUNON_CHUC_TET.swf 42.jpg 31.jpg 21.jpg 13.jpg 2.jpg 3.jpg 12.jpg Hinh04.jpg Hinh05.jpg

Tài nguyên dạy học

Hôm nay là ngày mấy ?

TIN MỚI CẬP NHẬT

Tin GD moi

Hỗ trợ trực tuyến

  • (... chat)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Phong GD - DT Duc Hoa - Long An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI HỌC KỲ I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Đoàn
    Ngày gửi: 22h:22' 13-10-2012
    Dung lượng: 52.5 KB
    Số lượt tải: 284
    Số lượt thích: 0 người
    Trường : TH Nguyễn Văn Phú ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Lớp:………….. MÔN : TIẾNG VIỆT ( LỚP 1 )
    Họ và tên:……………………… Năm Học : 2011 - 2012

    Điểm

    Chữ ký người coi thi ……………………………

    Chữ ký người chấm thi ………………………………

    
    
    I. Kiểm tra đọc: Gv viết lên bảng các âm, từ, câu cho Hs đọc (10 điểm)
    1/ Đọc thành tiếng các vần:
    ong, am, inh, et, uơng.
    2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ:
    vai, cành chanh, nhà rông, bánh chưng, mềm mại.
    3/ Đọc thành tiếng các câu:
    cây bao nhiêu tuổi
    Cây không nhớ tháng năm
    Cây chỉ dang tay lá
    Che tròn một bóng râm.
    4/ Nối ô chữ cho phù hợp:














    5/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
    - ang hay anh: bức tr………… ; buôn l
    - uông hay ương: quê h………………… ; đồng r………
    II. Kiểm tra viết: (10 điểm)
    1/ Vần:
    en, ăm, ang, ôt, anh
    2/ Từ ngữ:
    Thật thà, mùi thơm, hiền lành, công viên, trái cam.
    3/ Câu:
    Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng. Trên trời bướm bay lượn từng đàn.






    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM.
    Môn: Tiếng Việt khối 1.

    I. Kiểm tra đọc:
    1/ Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)
    Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: (0,4 điểm/vần).
    Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần: không được điểm)
    2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
    Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 0,4 điểm/từ ngữ.
    Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không được điểm.
    3/ Đọc thành tiếng câu văn (2 điểm).
    Đọc đúng, to, rõ ràng trôi chảy:1 điểm/ câu.
    Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/từ ngữ) không được điểm.
    4/ Nối ô từ ngữ (2 điểm).
    Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điểm/cặp từ.
    (các cặp từ nối đúng: Cô cho em - điểm mười ; Bầu trời - xanh ngắt ; siêng – năng; hươngsen – thơm ngát)
    Nối sai hoặc không nối được: không được điểm.
    5/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm).
    Điền đúng 0,5 điểm/vần.
    (các vần điền đúng: bức tranh ; buôn làng ; quê hương ; đồng ruộng).
    Điền sai hoặc không điền được: không được điểm.
    II. Kiểm tra viết (10 điểm)
    1/ Vần (2 điểm).
    Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm.
    Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ 0,2 điểm/âm.
    Viết sai hoặc không viết được không được điểm.
    2/ Từ ngữ (4 điểm)
    Viết đúng thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ.
    Viết đúng không đều nét không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/ chữ.
    Viết sai hoặc không viết được: không được điểm.
    3/ Câu (4 điểm)
    Viết đúng các tiếng trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/ câu – 0,2 điểm/ chữ.
    Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: trừ 0,5 điểm/ câu.
    Viết sai hoặc không viết được: không được điểm.






    Trường : TH Nguyễn Văn Phú ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Lớp:………….. MÔN : ( LỚP 1 )
    Họ và tên:……………………… Năm Học : 2011 - 2012

    Điểm

    Chữ ký người coi thi ……………………………

    Chữ ký người chấm thi ………………………………

    
    
    1/. Viết: (1 điểm)
    a/ Viết số thích hợp vào ô trống:

    0
    
    2
    
    4
    
    
    7
    8
    
    10
    
    
    b/ Cách đọc số:
    4: bốn 1: …………… 7: …………… 5: ……………… 10: ………………… 8: …………………

    2/. Tính: ( 2 điểm)
    a/
    ………… ………….. ………… ………

    b/ 10 –
     
    Gửi ý kiến

    Danh ngôn

    Du lich Việt Nam