Chào mừng quý vị đến với Phong GD - DT Duc Hoa - Long An.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI GIỮA HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Đoàn
Ngày gửi: 22h:04' 13-10-2012
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 449
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Đoàn
Ngày gửi: 22h:04' 13-10-2012
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 449
Số lượt thích:
0 người
Thứ …….. ngày ….. tháng 10 năm 2011
ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: Tiếng Việt
Điểm
Chữ ký của GV coi thi
Chữ ký của GV chấm thi
I / KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm )
1. Đọc thành tiếng các âm: a, ch, kh, d, ng
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ: chợ quê, nhà lá, ghế gỗ, thủ đô, phố xá
3. Đọc thành tiếng câu:
Chú tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá.
4. Nối ô chữ cho phù hợp:
5. Chọn âm, Vần thích hợp điền vào chỗ trống:
- g hay gh : nhà …….a, ……ế gỗ
- c hay k : ….ẻ vở, …..ú vọ
II. KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm )
Viết âm : u, ê, th, kh, s
Từ ngữ : quả nho, da thỏ, bố mẹ, chì đỏ, thủ đô.
Câu: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
MÔN TIẾNG VIỆT
KIỂM TRA ĐỌC:
đọc thành tiếng các âm : ( 2 điểm )
Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định ( 0,4 điểm / âm )
Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ âm: không được điểm )
Đọc thành tiếng các từ ngữ : ( 2 điểm )
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định ( 0,4 điểm / từ ngữ )
- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ từ ngữ: không được điểm )
3. Đọc thành tiếng câu văn : ( 2 điểm )
- Đọc đúng, to, rõ ràng trôi chảy 0,2 điểm tiếng
- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ tiếng: không được điểm )
4. Nối ô từ ngữ :
- Đọc hiểu và nối đúng : 0,5 điểm/ cặp từ
( ghi nhớ, chữ số, ý nghĩ, phố cổ )
Nối sai hoặc không nối được : không được điểm.
Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:
Điền đúng mỗi âm : 0,5 điểm
Điền sai hoặc không điền được: không được điểm.
KIỂM TRA VIẾT:
Âm ( 2 điểm )
Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4 điểm / chữ
Viết đúng không đều nét, không đúng cỡ chữ 0,2 điểm/ chữ
Viết sai hoặc không viết được không được điểm.
2. Từ ngữ ( 4 điểm )
Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4 điểm / chữ
Viết đúng không đều nét, không đúng cỡ chữ 0,2 điểm/ chữ
Viết sai hoặc không viết được không được điểm.
Câu : ( 4 điểm )
Viết đúng các tiếng trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4 điểm / chữ
Viết đúng không đều nét, không đúng cỡ chữ trừ 0,2 điểm/ chữ
Viết sai hoặc không viết được không được điểm.
Thứ …….. ngày ….. tháng 10 năm 2011
ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: Toán
Điểm
Chữ ký của GV coi thi
Chữ ký của GV chấm thi
Số:
a/ 0, …, 2, 3, …., 5, …., 7, …., …., 10
b/ 10, …., 8, …., …., 5, 4, …., 2, …., 0
Điền số vào chỗ chấm : ( 2 điểm )
a/ 2 4 2 1 3
1 0 2 3 2
…. ….. …. ….. …..
b/ 2 + 1 + 2 = …. 1 + 0 + 3 = …..
1 + 3 + 1 = ..... 2 + 2 + 0 = ….
3. Viết các số: 5, 2, 6, 9, 0
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn : …., …., …., …., ….
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé : …., …., ….., …., ….
4.Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm : ( 2 điểm )
a/ 5 ….. 7 b/ 2 + 1 …. 4
4 ….. 2 3 + 2 …. 2 + 3
3 …. 3
8 …. 10
5. Viết phép tính thích hợp : ( 1 điểm )
ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: Tiếng Việt
Điểm
Chữ ký của GV coi thi
Chữ ký của GV chấm thi
I / KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm )
1. Đọc thành tiếng các âm: a, ch, kh, d, ng
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ: chợ quê, nhà lá, ghế gỗ, thủ đô, phố xá
3. Đọc thành tiếng câu:
Chú tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá.
4. Nối ô chữ cho phù hợp:
5. Chọn âm, Vần thích hợp điền vào chỗ trống:
- g hay gh : nhà …….a, ……ế gỗ
- c hay k : ….ẻ vở, …..ú vọ
II. KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm )
Viết âm : u, ê, th, kh, s
Từ ngữ : quả nho, da thỏ, bố mẹ, chì đỏ, thủ đô.
Câu: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
MÔN TIẾNG VIỆT
KIỂM TRA ĐỌC:
đọc thành tiếng các âm : ( 2 điểm )
Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định ( 0,4 điểm / âm )
Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ âm: không được điểm )
Đọc thành tiếng các từ ngữ : ( 2 điểm )
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định ( 0,4 điểm / từ ngữ )
- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ từ ngữ: không được điểm )
3. Đọc thành tiếng câu văn : ( 2 điểm )
- Đọc đúng, to, rõ ràng trôi chảy 0,2 điểm tiếng
- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ tiếng: không được điểm )
4. Nối ô từ ngữ :
- Đọc hiểu và nối đúng : 0,5 điểm/ cặp từ
( ghi nhớ, chữ số, ý nghĩ, phố cổ )
Nối sai hoặc không nối được : không được điểm.
Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:
Điền đúng mỗi âm : 0,5 điểm
Điền sai hoặc không điền được: không được điểm.
KIỂM TRA VIẾT:
Âm ( 2 điểm )
Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4 điểm / chữ
Viết đúng không đều nét, không đúng cỡ chữ 0,2 điểm/ chữ
Viết sai hoặc không viết được không được điểm.
2. Từ ngữ ( 4 điểm )
Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4 điểm / chữ
Viết đúng không đều nét, không đúng cỡ chữ 0,2 điểm/ chữ
Viết sai hoặc không viết được không được điểm.
Câu : ( 4 điểm )
Viết đúng các tiếng trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4 điểm / chữ
Viết đúng không đều nét, không đúng cỡ chữ trừ 0,2 điểm/ chữ
Viết sai hoặc không viết được không được điểm.
Thứ …….. ngày ….. tháng 10 năm 2011
ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: Toán
Điểm
Chữ ký của GV coi thi
Chữ ký của GV chấm thi
Số:
a/ 0, …, 2, 3, …., 5, …., 7, …., …., 10
b/ 10, …., 8, …., …., 5, 4, …., 2, …., 0
Điền số vào chỗ chấm : ( 2 điểm )
a/ 2 4 2 1 3
1 0 2 3 2
…. ….. …. ….. …..
b/ 2 + 1 + 2 = …. 1 + 0 + 3 = …..
1 + 3 + 1 = ..... 2 + 2 + 0 = ….
3. Viết các số: 5, 2, 6, 9, 0
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn : …., …., …., …., ….
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé : …., …., ….., …., ….
4.Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm : ( 2 điểm )
a/ 5 ….. 7 b/ 2 + 1 …. 4
4 ….. 2 3 + 2 …. 2 + 3
3 …. 3
8 …. 10
5. Viết phép tính thích hợp : ( 1 điểm )
 










Ho Chi Minh City (Saigon Time
Các ý kiến mới nhất