Ảnh ngẫu nhiên

5Ly_con_khiLy_chim_xanhLy_dem_trang.mp3 4Nhac_dem_Ho_Ve__Copy.mp3 3Ly_keo_chai_Ly_bong_dua_Ly_lu_la_Ly_cai_mon.mp3 2Karaoke_Ly_Dem_Trang.mp3 1Ly_chim_xanh__Karaoke.mp3 20170923_0815321.flv Untitled.jpg THIEP_CHUC_MUNG_2.jpg CUUNON_CHUC_TET.swf 42.jpg 31.jpg 21.jpg 13.jpg 2.jpg 3.jpg 12.jpg Hinh04.jpg Hinh05.jpg

Tài nguyên dạy học

Hôm nay là ngày mấy ?

TIN MỚI CẬP NHẬT

Tin GD moi

Hỗ trợ trực tuyến

  • (... chat)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Phong GD - DT Duc Hoa - Long An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    AND

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Ngọc Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:50' 02-03-2010
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 44
    Số lượt thích: 0 người

    T?: HA - SINH - CNG NGH?
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỨC HOÀ
    TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VOÕ VAÊN TAÀN

    Môn : Sinh học 9
    Nhiễm sắc thể
    ADN
    Chương III. ADN và GEN
    Bài 15: ADN
    I. Cấu tạo hoá học của phân tử ADN
    Thành phần hoá học của ADN
    C: Các bon
    H: Hi đrô
    O: Ô xi
    N: Ni tơ
    P: Phốt pho
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    4 loại nuclêôtít của ADN
    A-đê-nin
    Ti-min
    G
    Gu-a-nin
    Xy-tô-zin
    Một đoạn phân tử ADN (mạch thẳng)
    4 loại nuclêôtít của ADN
    Chương III. ADN và GEN
    Bài 15: ADN
    I. Cấu tạo hoá học của phân tử ADN
    ADN được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H, O, N, P.
    ADN thuộc loại đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
    Đơn phân là Nuclêôtit thuộc 4 loại : A, T, G, X.
    - ADN có tính đa dạng và đặc thù.
    Chương III. ADN và GEN
    Bài 15: ADN
    I. Cấu tạo hoá học của phân tử ADN

    ? Nghiên cứu thông tin mục I, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi sau:
    Vì sao ADN có tính đa dạng và đặc thù ?
    G
    Tính đa dạng và đặc thù của ADN
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    1
    2
    3
    4




















    Vì sao ADN có tính đa dạng và đặc thù ?

    ADN của mỗi loài có tính đa dạng và đặc thù bởi thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp cuả các Nuclêôtit. Tính đa dạng và tính đặc thù của ADN là cơ sở phân tử cho tính đa dạng và tính đặc thù của các loài sinh vật.


    Mô hình cấu trúc không gian
    của phân tử ADN
    Của James Watson và Francis Crick
    Chương III. ADN và GEN
    Bài 15: ADN
    I.Cấu tạo hoá học của phân tử AND
    II. Cấu trúc không gian của phân tử ADN
    ? Quan sát hình 15, nghiên cứu thông tin mục II trả lời các câu hỏi sau:
    1. Mô tả cấu trúc không gian của phân tử ADN.
    2. Em có nhận xét gì về sự liên kết của các nuclêôtít giữa 2 mạch đơn?
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    đoạn phân tử ADN mạch thẳng
    Cấu trúc không gian của phân tử ADN
    Giả sử trình tự đơn phân trên một đoạn mạch ADN như sau:
    - A - T - G - G - X - T - A - G -
    Trình tự các đơn phân trên đoạn mạch tương ứng sẽ như thế nào ?
    Trả lời
    - A - T - G - G - X - T - A - G -
    - T - A - X - X - G - A - T - X -
    ? ? ? ? ? ? ?
    Mạch ban đầu
    Mạch tương ứng
    (mạch bổ sung)
    Bài tập vận dụng
    Chương III. AND và GEN
    Bài 15: ADN
    I. Cấu tạo hoá học của phân tử ADN
    II. Cấu trúc không gian của phân tử ADN
    ADN là một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch song song, xoắn đều. quanh 1 tr?c t? trỏi sang ph?i
    Moói voứng xoaộn coự ủửụứng kớnh 20Ao chieu cao 34Ao Gom 10 caởp Nuclờờotit
    - Các Nuclêôtit giữa hai mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp theo NTBS : A - T ; G -X chính nguyên tắc này đã tạo nên tính chất bổ sung của hai mạch đơn.

    Chương III. AND và GEN
    Bài 15: ADN
    I. Cấu tạo hoá học của phân tử ADN
    II. Cấu trúc không gian của phân tử ADN
    AD N được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H, O, N, P.
    ADN thuộc loại đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
    Đơn phân là Nuclêôtit thuộc 4 loại : A, T, G, X.
    - ADN có tính đa dạng và đặc thù.
    AD N là một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch song song, xoắn đều.
    Moói voứng xoaộn coự ủửụứng kớnh 20Ao chieu cao 34Ao Gom 10 caởp N
    - Các Nuclêôtit giữa hai mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp theo NTBS : A - T ; G -X chính nguyên tắc này đã tạo nên tính chất bổ sung của hai mạch đơn.
    Bài tập 1 : Điền từ (cụm từ) thích hợp vaò chỗ . trong các câu sau :
    Phân tử ADN được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N và P. ADN thuộc loại . được cấu tạo theo nguyên tắc . mà đơn phân là . thuộc 4 loại : A, T, G, X.
    ADN của mỗi loài được đặc thù bởi thành phần, .và trình tự sắp xếp cuả các Nuclêôtit. Do trình tự sắp xếp khác nhau của 4 loại Nuclêôtit đã tạo nên tính . của ADN. Tính đa dạng và tính đặc thù của ADN là . cho tính đa dạng và tính đặc thù của các loài sinh vật.
    ADN là một . gồm 2 mạch song song, xoắn đều. Các Nuclêôtit giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp theo NTBS : A liên kết với ., G liên kết với ., chính nguyên tắc này đã tạo nên tính chất bổ sung của hai mạch đơn.
    3
    2
    5
    4
    6
    9
    7
    8
    1
    Đáp án :
    1 : đại phân tử
    2 : đa phân
    3 : Nuclêôtit
    4 : số lượng
    5 : đa dạng
    6 : cơ sở phân tử
    7 : chuỗi xoắn kép
    8 : T
    9 : X
    Phân tử AND được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N và P. AND thuộc loại đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là Nuclêôtit thuộc 4 loại : A, T, G, X.
    AND của mỗi loài được đặc thù bởi thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp cuả các Nuclêôtit. Do trình tự sắp xếp khác nhau của 4 loại Nuclêôtit đã tạo nên tính đa dạng của AND. Tính đa dạng và tính đặc thù của ADN là cơ sở phân tử cho tính đa dạng và tính đặc thù của các loài sinh vật.
    AND là một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch song song, xoắn đều. Các Nuclêôtit giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp theo NTBS : A liên kết với T, G liên kết với X, chính nguyên tắc này đã tạo nên tính chất bổ sung của hai mạch đơn.
    Ghi nhớ
    Phân tử AND được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N và P. AND thuộc loại đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là Nuclêôtit thuộc 4 loại : A, T, G, X.
    AND của mỗi loài được đặc thù bởi thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp cuả các Nuclêôtit. Do trình tự sắp xếp khác nhau của 4 loại Nuclêôtit đã tạo nên tính đa dạng của AND. Tính đa dạng và tính đặc thù của ADN là cơ sở phân tử cho tính đa dạng và tính đặc thù của các loài sinh vật.
    AND là một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch song song, xoắn đều. Các Nuclêôtit giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp theo NTBS : A liên kết với T, G liên kết với X, chính nguyên tắc này đã tạo nên tính chất bổ sung của hai mạch đơn.
    Bài tập 2 : Đánh dấu ?vào chữ cái chỉ ý trả lời đúng
    1. Những yếu tố nào dưới đây qui định tính đặc thù của mỗi loại ADN:
    a. ADN tập trung trong nhân tế bào và có khối lượng ổn định, đặc trưng cho mỗi loài.
    b. Các loại Nuclêôtít giữa 2 mạch liên kết với nhau thành từng cặp theo nguyên tắc bổ sung.
    c. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các Nuclêôtít trong phân tử ADN.
    d. Cả a,b và c.
    2. Theo NTBS, về số lượng đơn phân, những trường hợp nào sau đây là đúng.
    a. A + G = T + X
    b. A = T; G = X
    c. A + T + G = A + X + T
    d. A + X + T = G +X + T
    ?
    ?
    ?
    ?
    Cho Đoạn mạch đơn mẫu
    1
    2
    3
    Mẫu
    Hãy tìm đoạn tương ứng: 1, 2 hay 3?
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    ? Hướng dẫn học ở nhà:
    1. Học bài và hoàn thành các bài tập.
    2. Đọc phần "Em có biết ?"
    3. Đọc trước bài 16.
    Cho Đoạn mạch đơn mẫu
    1
    2
    3
    Mẫu
    Hãy tìm đoạn tương ứng: 1, 2 hay 3?
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    Lựa chọn chưa chính xác!
    xin một tràng vỗ tay an ủi?
















    Lựa chọn chính xác _ điểm: 9 phẩy 5
















    Lựa chọn chưa chính xác!
    xin một tràng vỗ tay an ủi?
















    Chọn đáp án đúng nhất:
    Một phân tử ADN có chiều dài 5100 , A + T = 1200 nuclêôtít.
    1. Tổng số nuclêôtít của phân tử ADN là:
    a. 1500 nuclêôtít
    b. 2400 nuclêôtít
    c. 3000 nuclêôtít
    d. 2700 nuclêôtít
    2. Số lượng từng loại nuclêôtít là:
    a. A = T = 600 nuclêôtít, G = X = 150 nuclêôtít
    b. A = T = 600 nuclêôtít, G = X = 900 nuclêôtít
    c. A = T = 600 nuclêôtít, G = X = 600 nuclêôtít
    d. A = T = 600 nuclêôtít, G = X = 750 nuclêôtít
    ?
    ?
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Danh ngôn

    Du lich Việt Nam